tử tế

  1. t, ph. 1. Tốt bụng : Ăn ở tử tế với nhau. 2. Kỹ càng, cẩn thận, đúng đắn : Ăn mặc tử tế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tử tế"

Proverbs and Idioms

tử tế
Người bán hàng rất tử tế khi giúp đỡ một khách hàng lớn tuổi.